Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: thân, thấn có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ thân, thấn:
Biến thể phồn thể: 親;
Pinyin: qin1, xin1, qing4;
Việt bính: can1;
亲 thân, thấn
thân, như "song thân (cha mẹ); thân cận" (gdhn)
Pinyin: qin1, xin1, qing4;
Việt bính: can1;
亲 thân, thấn
Nghĩa Trung Việt của từ 亲
Giản thể của chữ 親.thân, như "song thân (cha mẹ); thân cận" (gdhn)
Nghĩa của 亲 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (親)
[qīn]
Bộ: 立 - Lập
Số nét: 9
Hán Việt: THÂN
1. cha; ba; tía; bố; cậu; thầy。父母。
父亲。
cha; ba; bố.
母亲。
mẹ; má; me.
双亲。
song thân; cha mẹ.
2. ruột thịt。血统最接近的。
亲弟兄(同父母的弟兄)。
anh em ruột thịt.
亲叔叔(父母的亲弟弟)。
chú ruột.
3. họ hàng。有血统或婚姻关系的。
亲属。
thân thuộc.
亲戚。
thân thiết; họ hàng.
亲人。
thân nhân.
亲友。
thân hữu.
姑表亲。
anh chị em họ.
沾亲带故。
dính dáng chút quan hệ bạn bè thân thiết.
4. hôn nhân。婚姻。
结亲。
kết hôn.
定亲。
đính hôn.
亲事。
chuyện hôn nhân.
5. vợ mới cưới。指新妇。
聚亲。
lấy vợ.
送亲。
đưa dâu.
迎亲。
đón dâu; rước dâu.
6. gần gũi; thân thiết。关系近;感情好(跟"疏"相对)。
近亲。
gần gũi.
亲密。
thân mật.
亲爱。
thân ái.
亲热。
thân mật.
不分亲疏。
không phân biệt quen hay lạ.
7. tự。亲自。
亲身。
tự thân; đích thân.
亲手。
tự tay.
亲口。
chính miệng.
亲眼所见。
tận mắt thấy.
8. hôn。用嘴唇接触(人或东西),表示亲热。
亲嘴。
hôn môi.
他亲了亲孩子。
anh ấy hôn con.
Ghi chú: 另见q́ng
Từ ghép:
亲爱 ; 亲笔 ; 亲代 ; 亲丁 ; 亲贵 ; 亲和力 ; 亲近 ; 亲眷 ; 亲口 ; 亲历 ; 亲密 ; 亲昵 ; 亲戚 ; 亲切 ; 亲热 ; 亲人 ; 亲善 ; 亲身 ; 亲生 ; 亲事 ; 亲手 ; 亲属 ; 亲随 ; 亲痛仇快 ; 亲王 ; 亲吻 ; 亲信 ; 亲眼 ; 亲友 ; 亲征 ; 亲政 ; 亲知 ; 亲炙 ; 亲自 ; 亲族 ; 亲嘴
Từ phồn thể: (親)
[qìng]
Bộ: 木(Mộc)
Hán Việt: THÂN
thông gia; sui gia。亲家。
Ghi chú: 另见qīn。
Từ ghép:
亲家 ; 亲家公 ; 亲家母
[qīn]
Bộ: 立 - Lập
Số nét: 9
Hán Việt: THÂN
1. cha; ba; tía; bố; cậu; thầy。父母。
父亲。
cha; ba; bố.
母亲。
mẹ; má; me.
双亲。
song thân; cha mẹ.
2. ruột thịt。血统最接近的。
亲弟兄(同父母的弟兄)。
anh em ruột thịt.
亲叔叔(父母的亲弟弟)。
chú ruột.
3. họ hàng。有血统或婚姻关系的。
亲属。
thân thuộc.
亲戚。
thân thiết; họ hàng.
亲人。
thân nhân.
亲友。
thân hữu.
姑表亲。
anh chị em họ.
沾亲带故。
dính dáng chút quan hệ bạn bè thân thiết.
4. hôn nhân。婚姻。
结亲。
kết hôn.
定亲。
đính hôn.
亲事。
chuyện hôn nhân.
5. vợ mới cưới。指新妇。
聚亲。
lấy vợ.
送亲。
đưa dâu.
迎亲。
đón dâu; rước dâu.
6. gần gũi; thân thiết。关系近;感情好(跟"疏"相对)。
近亲。
gần gũi.
亲密。
thân mật.
亲爱。
thân ái.
亲热。
thân mật.
不分亲疏。
không phân biệt quen hay lạ.
7. tự。亲自。
亲身。
tự thân; đích thân.
亲手。
tự tay.
亲口。
chính miệng.
亲眼所见。
tận mắt thấy.
8. hôn。用嘴唇接触(人或东西),表示亲热。
亲嘴。
hôn môi.
他亲了亲孩子。
anh ấy hôn con.
Ghi chú: 另见q́ng
Từ ghép:
亲爱 ; 亲笔 ; 亲代 ; 亲丁 ; 亲贵 ; 亲和力 ; 亲近 ; 亲眷 ; 亲口 ; 亲历 ; 亲密 ; 亲昵 ; 亲戚 ; 亲切 ; 亲热 ; 亲人 ; 亲善 ; 亲身 ; 亲生 ; 亲事 ; 亲手 ; 亲属 ; 亲随 ; 亲痛仇快 ; 亲王 ; 亲吻 ; 亲信 ; 亲眼 ; 亲友 ; 亲征 ; 亲政 ; 亲知 ; 亲炙 ; 亲自 ; 亲族 ; 亲嘴
Từ phồn thể: (親)
[qìng]
Bộ: 木(Mộc)
Hán Việt: THÂN
thông gia; sui gia。亲家。
Ghi chú: 另见qīn。
Từ ghép:
亲家 ; 亲家公 ; 亲家母
Tự hình:

U+89AA, tổng 16 nét, bộ Kiến 见 [見]
phồn thể, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán
Biến thể giản thể: 亲;
Pinyin: qin1, qing4, xin1;
Việt bính: can1 can3
1. [旁系親屬] bàng hệ thân thuộc 2. [求親] cầu thân 3. [舉目無親] cử mục vô thân 4. [至親] chí thân 5. [六親] lục thân 6. [內親] nội thân 7. [君親] quân thân 8. [事親] sự thân 9. [事親至孝] sự thân chí hiếu 10. [三親] tam thân 11. [親征] thân chinh 12. [親熱] thân nhiệt;
親 thân, thấn
◎Như: song thân 雙親 cha mẹ.
(Danh) Bà con, họ hàng, người cùng máu mủ hoặc do hôn nhân mà có quan hệ. Họ gần gọi là thân 親, họ xa gọi là sơ 疏.
◎Như: cận thân 近親 người thân gần, nhân thân 姻親 bà con bên ngoại, lục thân 六親 cha mẹ anh em vợ chồng.
(Danh) Hôn nhân.
◎Như: kết thân 結親 kết hôn, thành thân 成親 thành hôn.
(Danh) Vợ mới cưới.
◎Như: thú thân 娶親 lấy vợ, nghênh thân 迎親 đón cô dâu.
(Danh) Họ Thân.
(Động) Gần gũi, tiếp xúc.
◎Như: thân cận 親近 gần gũi.
◇Luận Ngữ 論語: Phiếm ái chúng nhi thân nhân 汎愛眾而親仁 (Học nhi 學而) Yêu khắp mọi người mà gần gũi người nhân đức.
(Động) Thương yêu.
◎Như: tương thân tương ái 相親相愛 thương yêu nhau.
(Động) Kết giao.
(Động) Được tiếp kiến.
◎Như: nhất thân phương trạch 一親芳澤 được gần hơi thơm, nói được tiếp kiến một lần lấy làm thích thú lắm.
(Động) Hôn (dùng môi hôn).
(Tính) Của mình, của chính mình.
◎Như: thân nhãn mục đổ 親眼目睹 mắt mình thấy (mắt mình thấy tai mình nghe).
(Tính) Máu mủ, ruột thịt.
◎Như: thân huynh đệ 親兄弟 anh em ruột.
(Tính) Thông gia.
◎Như: thân gia 親家 chỗ dâu gia, sui gia, thân gia mẫu 親家母 bà sui, chị sui.
§ Ghi chú: Cũng đọc là thấn.
(Tính) Đáng tin cậy, có quan hệ mật thiết.
◇Mạnh Tử 孟子: Vương vô thân thần hĩ 王無親臣矣 (Lương Huệ Vương hạ 梁惠王下) Nhà vua không có bề tôi thân tín vậy.
(Phó) Tự mình, trực tiếp.
◎Như: thận tự động thủ 親自動手 tự tay làm lấy, sự tất thân cung 事必親躬 sự ấy tất tự mình phải làm.
thân, như "thân thiết" (vhn)
Pinyin: qin1, qing4, xin1;
Việt bính: can1 can3
1. [旁系親屬] bàng hệ thân thuộc 2. [求親] cầu thân 3. [舉目無親] cử mục vô thân 4. [至親] chí thân 5. [六親] lục thân 6. [內親] nội thân 7. [君親] quân thân 8. [事親] sự thân 9. [事親至孝] sự thân chí hiếu 10. [三親] tam thân 11. [親征] thân chinh 12. [親熱] thân nhiệt;
親 thân, thấn
Nghĩa Trung Việt của từ 親
(Danh) Cha mẹ. Cũng chỉ riêng cha hoặc mẹ.◎Như: song thân 雙親 cha mẹ.
(Danh) Bà con, họ hàng, người cùng máu mủ hoặc do hôn nhân mà có quan hệ. Họ gần gọi là thân 親, họ xa gọi là sơ 疏.
◎Như: cận thân 近親 người thân gần, nhân thân 姻親 bà con bên ngoại, lục thân 六親 cha mẹ anh em vợ chồng.
(Danh) Hôn nhân.
◎Như: kết thân 結親 kết hôn, thành thân 成親 thành hôn.
(Danh) Vợ mới cưới.
◎Như: thú thân 娶親 lấy vợ, nghênh thân 迎親 đón cô dâu.
(Danh) Họ Thân.
(Động) Gần gũi, tiếp xúc.
◎Như: thân cận 親近 gần gũi.
◇Luận Ngữ 論語: Phiếm ái chúng nhi thân nhân 汎愛眾而親仁 (Học nhi 學而) Yêu khắp mọi người mà gần gũi người nhân đức.
(Động) Thương yêu.
◎Như: tương thân tương ái 相親相愛 thương yêu nhau.
(Động) Kết giao.
(Động) Được tiếp kiến.
◎Như: nhất thân phương trạch 一親芳澤 được gần hơi thơm, nói được tiếp kiến một lần lấy làm thích thú lắm.
(Động) Hôn (dùng môi hôn).
(Tính) Của mình, của chính mình.
◎Như: thân nhãn mục đổ 親眼目睹 mắt mình thấy (mắt mình thấy tai mình nghe).
(Tính) Máu mủ, ruột thịt.
◎Như: thân huynh đệ 親兄弟 anh em ruột.
(Tính) Thông gia.
◎Như: thân gia 親家 chỗ dâu gia, sui gia, thân gia mẫu 親家母 bà sui, chị sui.
§ Ghi chú: Cũng đọc là thấn.
(Tính) Đáng tin cậy, có quan hệ mật thiết.
◇Mạnh Tử 孟子: Vương vô thân thần hĩ 王無親臣矣 (Lương Huệ Vương hạ 梁惠王下) Nhà vua không có bề tôi thân tín vậy.
(Phó) Tự mình, trực tiếp.
◎Như: thận tự động thủ 親自動手 tự tay làm lấy, sự tất thân cung 事必親躬 sự ấy tất tự mình phải làm.
thân, như "thân thiết" (vhn)
Dị thể chữ 親
亲,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: thấn
| thấn | 殡: | thấn (ướp xác, đem xác đi chôn) |
| thấn | : | thấn (ướp xác, đem xác đi chôn) |
| thấn | 殯: | thấn (ướp xác, đem xác đi chôn) |
| thấn | 矧: | vui thấn thấn (hớn hở) |
| thấn | 趁: | vui thấn thấn (hớn hở) |

Tìm hình ảnh cho: thân, thấn Tìm thêm nội dung cho: thân, thấn
